CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ NÂNG CHUYỂN VÀ ĐO KIỂM

Số 12, ngõ 942, đường Láng, quận Đống Đa, Tp Hà Nội

Điện thoại: 0936 36 8731

Email: sales@lavme.vn

MINI-MAX
The MINI-MAX v2.0 Ultrasonic Bolt Tension Monitor defines the state of the art in the measurement of the actual elongation produced by tightening a threaded fastener.
The MINI-MAX v2.0 Ultrasonic Bolt Tension Monitor defines the state of the art in the measurement of the actual elongation produced by tightening a threaded fastener. MINI-MAX can measure the elongation very accurately in fasteners of virtually any material from 1/2 inch to 50 feet in length.
  • Can measure bolts from 1/2″ up to 50 ft. (15.24 m).
    Auto calibration for system zero.
    Built in load calibration toolkit.
    Wide range of material types and calibrations.
    Selectable 200 volt square wave pulser (100, 150, 200 volts).
    Variable transducer damping (50, 75, 100, 300, 600 & 1500 ohms), for use with 1-10 MHz transducers.
    Large 110 dB gain range.
    Variable digitizer for improved resolution and stability.
    Temperature compensated.
    Hi/Lo alarm limit used for for tolerances.
    Measurement quanities – Time (nanoseconds), Elongation, Load, Stress, and Percent Strain.
    Display Options – RF, Rectified, Large Digits with Limits Bar.
    Display Resolution – 1/8″ VGA 240 x 160 pixels.
    The Auto Set feature automatically optimizes detection and adjusts display.
Thông số kỹ thuật
PHYSICAL
 
Size:
Width (2.5in/63.5 mm)
Height (6.5 in/165 mm)
Depth (1.24 in/31.5 mm)
Weight:
13.5 ounces (with batteries).
Keyboard:
Membrane switch pad with
twelve tactile keys.
Operating Temperature:
14 to 140F (-10C to 60C)
Case:
Extruded aluminum body with nickel-plated aluminum end caps (gasket sealed).
Environmental:  Meets IP65 requirements.
 
CONNECTIONS
 
USB:
Direct USB-C 1.1 PC connectivity. Windows & OSX interface software.
Line Power:
USB-C to PC or AC adaptor.
Temperature Sensor:
5 pin Lemo 1.
Transducer Connector:
Lemo 00.
 
MEMORY
 
Log Format:
Grid (Alpha Numeric).
Capacity:
4GB internal SD memory.
Screen Capture:
Tagged interface file (.tif) capture for quick documentation.
Custom Setups:
64 user configurations.
 
POWER SOURCE
 
Line Power:
USB to PC or power outlet.
Batteries:
Alkaline 35 hrs, Nicad 10 hrs, NI-MH 35 hrs. Auto power off after 5 minutes idle. Battery status icon.
 
TRANSDUCERS
 
Transducer Types:
Single element – 1 MHz to 10 MHz frequencies, and 1/8” to 1” diameters.
Glue-On:
Available for short bolts with minimal/short elongations to eliminate transducer placement errors.
Connectors:
Microdot, Lemo 00, or BNC options depending on the transducer model selected.
Custom Trnasducers:
Available for special applications.
Temperature Probe:
Automatic temperature compensation.
 
ELECTRONICS
 
Display:
1/8in VGA grayscale display (240 x 160 pixels); viewable area 2.4 x 1.8in (62 x 45.7mm); EL backlit (on/off/auto invert).
Screen Refresh Rate:
30 Hz.
Timing:
Precision TCXO timing with single shot 100 MHz 8 bit ultra low power digitizer.
Pulser Type:
Square Wave.
Pulser Voltage:
Selectable 100, 150 and 200 volts.
Pulse Width:
Selectable options Spike, Thin, and Wide. 80 to 400 ns.
Damping:
50, 75, 100, 300, 600, & 1500 ohms.
Frequency Band:
Broadband 1.8 – 19 MHz (-3dB) filter.
Horizontal Linearity:
+/- 0.4% FSW.
Vertical Linearity:
+/- 1% FSH.
Amplifier Linearity:
+/- 1 dB.
Amplitude Measurement:
0 to 100% FSH, with 1% resolution.
Delay:
0 – 999.999 in (25,400 mm) at steel velocity.
Measurement Gate:
One gate with audible and visual alarm. Amplitude 5-95%, 1% steps.
 
FEATURES
 
Setups:
64 custom user defined setups; factory setups can also be edited by the user.
Auto Set:
Automates the detection, scope, and display setting process for each individual bolt.
Alarm Limits:
Adjustable Hi/Low tolerances with visual LED’s and audible beeper.
Field Calibration:
Vector or Regression correction curve for increased accuracy using Load & Stress.
 
DISPLAY VIEWS
 
A-Scan:
Rectified +/- (half wave view), or RF (full waveform view).
Large Digits:
Digital display only.
Alarm Limits Bar:
Hi & Lo alarm limits for displaying an acceptable tolerance range.
 
MEASURING
 
Units:
English (in), Metric (mm), or Time (μs). Farenheit or Centigrade.
Velocity:
0.0492 to .5510 in/μs (1250– 13995 m/s).
Measurement Modes:
Pulse-Echo (P-E).
Measurement Range:
1 to 999.999 in (2540 cm), dependent on material type and consistency.
Detection:
Zero Crossing.
Resolution:
+/- 0.00001 in (0.0001 mm).
Calibration:
Automatic, Fixed, Single or Two-Point zero calibration options.
Quantities:
Time – Nanoseconds.
Elongation – Change in length (inches/millimeters).
Load – Force load applied (pounds KIP, or megapascals MPa).
Stress – Force for unit area stress applied (inches per inch or millimeters per millimeter).
%Strain – Ratio of elongation to effective length.
Bolt Materials:
Select types from a preset or custom list.
Repeatability Bar Graph:
Bar graph indicates stability of measurement.
 
CERTIFICATION
 
Factory calibration traceable to NIST & MIL-STD-45662A.
 
WARRANTY
 
2 year limited

Các sản phẩm khác

Thiết bị kiểm tra Bulong MAX II

Thiết bị kiểm tra bu lông siêu âm MAX II là thiết bị đo mới nhất bổ xung cho các sản phẩm bắt vít.

Máy kiểm tra Bulong MINI-MAX

MINI-MAX xác định biến đổi trong phép đo độ giãn dài thực tế bằng cách siết chặt một thanh ren

Máy đo độ dày kim loại ZX-1

ZX1&2 là model thay thế model MX1 và MX2 của Dakota. Để thực hiện phép đo ta lựa chọn vận tốc của sóng siêu âm cho từng loại vật liệu cài sẵn trong máy. Vỏ máy ZX1&2 được làm bằng nhôm đúc rất bền, thuận tiện để sử dụng trong nhà máy, công trường

ZX/MX SERIES

danh sách các đầu dò phổ biến nhất được sử dụng với dòng máy đo độ dày ZX / MX

PZX-7

Sự đa dạng của các tính năng được cung cấp trong máy đo độ dày rất mỏng PZX-7 và PZX-7DL

DFX-7

Máy siêu âm mối hàn DFX-7 được tích hợp hai chức năng siêu âm khuyết tật mối hàn và siêu âm đo độ dày vật liệu

Máy đo độ dày kim loại ZX-2

ZX1&2 là model thay thế model MX1 và MX2 của Dakota. Để thực hiện phép đo ta lựa chọn vận tốc của sóng siêu âm cho từng loại vật liệu cài sẵn trong máy. Vỏ máy ZX1&2 được làm bằng nhôm đúc rất bền, thuận tiện để sử dụng trong nhà máy, công trường

ZX-6/MMX SERIES

danh sách các đầu dò phổ biến nhất được sử dụng với dòng máy đo độ dày ZX / MMX

PZX-7DL

Các PZX-7DL có tất cả các tính năng của máy đo độ dày vật liệu rất mỏng PZX-7 DL cộng với một logger dữ

DFX-7+

Máy siêu âm mối hàn DFX-7+ thế hệ mới của DFX-7 tích hợp thêm một số phần mềm mới, có chức năng siêu âm khuyết tật mối hàn và siêu âm đo chiều dày vật liệu

Máy đo độ dày kim loại PR-82

PR-82 là dòng sản phẩm chuyên đo chiều dày kim loại mỏng của Dakota. Model PR-82 thường được sử dụng để cho chiều dày thành xi lanh, kính chắn gió ô tô….

Máy đo độ dày kim loại ZX-3

ZX-3 là dòng sản phẩm cao cấp trong Seri ZX. Model ZX-3 tự nhận cài đặt vận tốc sóng âm đối với từng loại vật liệu, người dùng không cần phải cài đặt thủ công như model ZX1&2.

CMX/MVX

danh sách các đầu dò phổ biến nhất được sử dụng với dòng máy đo độ dày CMX / MVX

DFX-8

Máy siêu âm mối hàn DFX-8 là phương pháp kiểm tra khuyết tật không phá hủy giúp xác định được vị trí và độ lớn của khuyết tật, siêu âm đo chiều dày vật liệu,...

Máy đo độ dày kim loại PR-8V

Tính năng B-Scan của PR-8V hiển thị mặt cắt ngang của bề dày mặt đối diện, cho phép các nhà chế tạo động cơ thấy được đường viền của bề mặt sau của hình trụ trong khi quét. PR-8V đo được chiều dày vật liệu kim loại có lớp phủ và không có lớp phủ

Mối hàn đạt tiêu chuẩn cách kiểm tra khuyết tật mối hàn

  • 23
  • Tháng 07

Có hai phương pháp kiểm tra chất lượng mối hàn chính : phương pháp phá hủy và phương pháp không phá hủy

Một vài giới thiệu cơ bản về máy đo độ dày dùng sóng siêu âm

  • 15
  • Tháng 07

Nguyên tắc hoạt động của máy đo độ dày vật liệu : Dựa vào thời gian sóng âm đo được chính xác thông qua đầu dò siêu âm khi sóng âm truyền qua lớp vật liệu. Khi sóng âm phản xạ dựa vào bề mặt phân cách của 2 vật liệu khác nhau.

Một số điều cần biết về siêu âm mối hàn

  • 06
  • Tháng 07

kiểm tra mối hàn với các phương pháp khác nhau, một số cách kiểm tra mối hàn phổ biến; Mỗi cách kiểm tra mối hàn sẽ có ưu điểm và nhược điểm : Kiểm tra mối hàn theo phương pháp bằng từ tính, Kiểm tra mối hàn bằng chất lỏng thẩm thấu,..

Chi tiết về nguyên lý của máy đo độ dày kim loại

  • 23
  • Tháng 06

Thiết bị chuyên dụng dùng để đo độ dày theo phương pháp sóng siêu âm là máy đo độ dày kim loại. Đảm bảo độ chính xác cao khi đo độ dày chỉ cần để đầu dò lên trên bề mặt vật liệu cần đo mà không cần phá hủy như nhiều phương pháp thông thường khác

Máy đo độ dày ống nhựa HDPE sử dụng phương pháp siêu âm

  • 19
  • Tháng 09

Các máy siêu âm dùng để kiểm tra sản phẩm trên dây truyền đều là máy siêu âm xung, nghĩa là máy phát đi một chùm sóng siêu âm đến vật cần kiểm tra

Cách vẽ đường cong DAC bằng máy siêu âm mối hàn DFX-8

  • 18
  • Tháng 09

Phần này cung cấp một bước theo bước thủ tục để tạo ra một đường cong DAC bằng máy siêu âm mối hàn DFX-8. Lưu ý: một hiệu chuẩn hai điểm cần được thực hiện

Các phương pháp kiểm tra khuyết tật kim loại

  • 13
  • Tháng 09

Sóng siêu âm là dạng sóng âm thanh dao động đàn hồi trong môi trường vật chất nhất định, khi truyền qua biên giới giữa các môi trường vật chất khác nhau

Sự tán xạ của sóng siêu âm trong siêu âm khuyết tật

  • 23
  • Tháng 08

Sự tán xạ của sóng siêu âm là do trong thực tế trong vật liệu sóng siêu âm truyền là không đồng nhất hoàn toàn.

Độ phân giải của máy siêu âm dò tìm khuyết tật kim loại

  • 22
  • Tháng 08

Độ phân giải của một máy siêu âm dò tìm khuyết tật kim loại là khả năng phân biệt được sự khác nhau rất nhỏ về khoảng cách và hướng. Mẫu chuẩn I.I W.V1

Máy siêu âm khuyết tật kim loại với bộ tạo thời gian quét

  • 21
  • Tháng 08

Bộ tạo thời gian quét cơ bản trong máy siêu âm khuyết tật kim loại tạo ra một điện áp răng cưa tác dụng lên các bản lệch X của ống tia CRT để làm cho tia

Hotline: 0936 36 8731